Tin tức

QUY CHUẨN KIỂM SOÁT AN TOÀN THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG TẠI ANVIET FOOD

KIỂM TRA – NHẬN HÀNG

Thực phẩm tươi sống bao gồm các loại sau:

  • Thịt: Gia súc, gia cầm và các loại thịt khác
  • Thuỷ hải sản
  • Rau củ quả
  • Trứng các loại

Các nội dung cần kiểm tra khi nhận hàng:

  • Kiểm tra hồ sơ
  • Kiểm tra phương tiện vận chuyển: Xe vận chuyển, vật chứa…
  • Kiểm tra ngoại quan, cảm quan sản phẩm.

* Nhân viên Ngành hàng và các bộ phận giám sát, kiểm soát phải thực hiện kiểm tra tất cả các lô sản phẩm nhập vào

Yêu cầu các hồ chất lượng sau:

  • Thịt: Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nếu lô hàng nhận từ tỉnh thành khác.
  • Lưu ý giấy chứng nhận phải có dấu phúc kiểm của trạm kiểm dịch tỉnh/thành nơi đến.

Phương tiên vận chuyển phải:

  • Phù hợp với loại hàng hóa vận chuyển, sạch sẽ, không có dấu vết côn trùng/ động vật gây hại, có biện pháp bảo vệ sản phẩm không bị ô nhiễm chéo.
  • Đảm bảo nhiệt độ sản phẩm/ nhiệt độ xe giao hàng phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn an toàn thực phẩm (đối với các sản phẩm có yêu cầu nhiệt độ bảo quản)
  • Thịt lợn, thịt bò miếng (mảnh) phải được treo trên trần xe hoặc đựng trong khay/rổ được đặt trên pallet.

Kiểm tra chất lượng sản phẩm:

  • Hàng giao dạng miếng (mảnh): Phải theo tiêu chuẩn sản phẩm hoặc quy cách đặt hàng.
  • Lưu ý: Ngành hàng thịt chỉ nhận hàng khi kiểm tra có tem thú y của lô hàng hoặc dấu kiểm dịch trên thân sản phẩm thịt.
  • Kiểm tra ngoại quan, cảm quan sản phẩm.
  • Kiểm tra nhiệt độ hàng hóa (đối với hàng bảo quản lạnh)
  • Hàng đóng gói sẵn: Sạch sẽ, nguyên vẹn, không có dấu hiệu hư hỏng, không vỡ rách.

Yêu cầu nhiệt độ lúc nhận hàng:

  • Đo (sử dụng súng bắn nhiệt hoặc xem trên chỉ thị của xe lạnh)
  • Nhiệt độ cho phép:
 

STT

 

LOẠI SẢN PHẨM

Nhiệt độ cho phép khi nhận hàng (0C) đối với
Sản phẩm Phương tiện VC
1 SP đông lạnh có yêu cầu bảo quản ≤ -180 C (≤ -140 C)(1)
2 SP đông lạnh có yêu cầu bảo quản 1 – 50 C -2 ÷ 80 C
3 SP đông lạnh có nhiệt độ bảo quản khác (Được ghi trên nhãn mác, bao bì) Sai số nhiệt độ so với ghi trên nhãn ≤ ±30 C
4 Thịt tươi (≤ 100 C)(2)
5 Cá tươi hoặc chế biến (3) -2 ÷ 50 C

 

 

STT

 

LOẠI SẢN PHẨM

Nhiệt độ cho phép khi nhận hàng (0C) đối với
Sản phẩm Phương tiện VC
1 SP đông lạnh có yêu cầu bảo quản ≤ -180 C (≤ -140 C)(1)
2 SP đông lạnh có yêu cầu bảo quản 1 – 50 C -2 ÷ 80 C
3 SP đông lạnh có nhiệt độ bảo quản khác (Được ghi trên nhãn mác, bao bì) Sai số nhiệt độ so với ghi trên nhãn ≤ ±30 C
4 Thịt tươi (≤ 100 C)(2)
5 Cá tươi hoặc chế biến (3) -2 ÷ 50 C

 

SƠ CHẾ SẢN PHẨM

  THỊT RAU CỦ QUẢ THUỶ HẢI SẢN
HÌNH THỨC

CHẾ

·Pha lóc

·Chia, cắt nhỏ

·Xay…

 

·Rửa, loại bỏ những phần không ăn được

·Gọt vỏ đối với các loại củ, quả

·Cắt nhỏ theo yêu cầu…

·Làm sạch sẽ

·Cắt khúc

·Fillet…

 

YÊU CẦU NGUYÊN LIỆU ·Chất lượng tươi

·Cảm quan phù hợp

·Đảm bảo khi đưa vào sử dụng, chế biến SP vẫn giữ nguyên được giá trị dinh dưỡng.

·Tỷ lệ thịt – mỡ trong thịt xay phải theo đúng yêu cầu của tiêu chuẩn sản phẩm

 

·Nguyên liệu chất lượng tươi mới.

·Chất lượng SP phải đảm bảo phù hợp cho tiêu dùng.

 

 

·Phải có chất lượng tốt.

·Cảm quan phù hợp nhằm đảm bảo hạn sử dụng sản phẩm theo quy định

 

ĐÓNG GÓI – CÂN SẢN PHẨM

  • Bao bì phải an toàn khi tiếp xúc với thực phẩm.
  • Bao bì nhựa: Phải có hồ sơ công bố phù hợp theo quy chuẩn QCVN 12-1 : 2011/BYT ( Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm)
  • Không được sử dụng ghim bấm trong quá trình bao gói sản phẩm.
  • Phải kiểm tra cảm quan sản phẩm trước khi đóng gói để loại bỏ các sản phẩm không phù hợp yêu cầu (hư hỏng, lẫn dị vật,…).
  • Nhân viên đóng gói sản phẩm phải bảo đảm vệ sinh cá nhân và phải trang bị bảo hộ lao động đầy đủ (đồng phục, tạp dề, mũ, khẩu trang, găng tay).
  • Dán tem cân sau khi đóng gói và bổ sung thêm tem phụ (nếu cần) theo hướng dẫn ghi tem nhãn cho thực phẩm tươi sống và chế biến.
  • Sản phẩm sơ chế phải được đóng gói ngay trong ngày.
  • Để tránh ô nhiễm chéo, khi đóng gói không được để sản phẩm thịt hoặc thủy hải sản tươi tiếp xúc các nguồn lây nhiễm hoặc thực phẩm khác loại (như rau củ quả, gia vị…).
  • Sản phẩm sau đóng gói phải được cân ngay.
  • Phải trừ bì khi cân.
  • Thông tin ghi nhãn thực phẩm tươi sống, thực phẩm chế biến, và kiểm soát việc đóng gói phải được tuân thủ theo đúng quy định.
  • Nếu sản phẩm có nhiều nhãn (nhãn chính, nhãn phụ, tem cân,..) thì thông tin trên các loại nhãn này có thể trùng lặp nhưng không được mâu thuẫn nhau.
  • Không được phép dán 2 nhãn cùng loại lên 1 sản phẩm. Nếu phát hiện dán sai nhãn, phải gỡ bỏ nhãn cũ trước khi dán lại nhãn mới.

BẢO QUẢN – LƯU TRỮ

Kiểm soát chế độ bảo quản

Điều kiện bảo quản:

  • Bảo quản và lưu trữ trong điều kiện nhiệt độ phù hợp
  • Đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm, phải được che đậy hoặc đóng gói kỹ để tránh nhiễm chéo và được bảo quản tách biệt từng loại.
  • Không được thay đổi điều kiện bảo quản sản phẩm như tự cấp đông sản phẩm tươi/ướp lạnh…

Chế độ bao gói khi bảo quản:

  • Sản phẩm sơ chế chưa đóng gói ngay phải được che đậy tránh nhiễm chéo bằng cách bọc màng nhựa hoặc có bao gói.
  • Sản phẩm của ngành hàng thủy hải sản và thịt phải được bảo quản tách biệt theo loại sản phẩm hoặc theo tình trạng đóng gói (trừ sản phẩm đông lạnh có thể bảo quản chung với các sản phẩm khác trong kho đông nhưng phải được đóng gói kín trong thùng carton).

Quy định nhiệt độ bảo quản sản phẩm  Điều kiện bảo quản tốt nhất (để tham khảo):

       RAU CỦ QUẢ        THUỶ HẢI SẢN              THỊT
•Trái cây, rau ăn lá: 15o – 25oC

•Rau củ quả đã sơ chế: 7o – 10oC

•Rau ăn lá nên được phun sương.

•Rau ăn củ, rau ăn quả và quả có vỏ dày: Có thể bảo quản ở điều kiện thường.

•Sản phẩm tươi sống: điều kiện thường hoặc trong điều kiện sinh sống bình thường của SP

•Sản phẩm tươi, bảo quản lạnh: 0o – 4oC

•SP đông lạnh: (-22o) – (-18)oC

•SP bảo quản lạnh: 0o – 4oC

•SP đông lạnh: (-22) – (-18)oC

Kiểm soát việc lưu trữ hàng hóa:

Hàng hóa trong kho phải có thẻ nhận dạng có các thông tin tối thiểu sau:

  • Tên hàng
  • Nhà cung cấp
  • Ngày nhận – hạn sử dụng (áp dụng cho hàng đóng gói sẵn)
  • Hạn bảo quản (áp dụng cho thịt mảnh/miếng).

Xuất hàng theo nguyên tắc

  • Hàng hết hạn sử dụng trước à xuất trước
  • Hàng nhập trước à xuất trước.

Chỉ được lưu trữ hàng hóa còn hạn sử dụng/hạn bảo quản và đạt yêu cầu cảm quan.

Sản phẩm chờ hủy, chờ xử lý nếu cần được lưu trữ  phải cách ly và dán nhãn nhận dạng rõ ràng

Xử sản phẩm không đạt:

  • Các sản phẩm không đạt yêu cầu trong quá trình sản xuất và lưu trữ, bao gồm sản phẩm hết hạn sử dụng (đang chờ xử lý, chờ hủy …) phải được gắn thẻ nhận dạng ghi rõ tình trạng và được cô lập ở khu vực tách riêng để việc kiểm soát được dễ dàng.
  • Xử lý sản phẩm không đạt càng sớm càng tốt.

#Thực_phẩm_tươi_ngon
#Cung_cấp_thực_phẩm_sạch
#Cung_cấp_thực_phẩm_cho_bếp_ăn_nhà_trường
……………………………………..
#AnViet_Food
🏢 Nhà A tầng 2 khu VL1, khu Trung tâm Thương mại Dịch Vụ Trung Văn 1 – Hà Nội
📞 02439923435 / hotline 0965689944
📧 hcns@anvietfood.vn
🌐 http://anvietfood.com.vn/

0 bình luận

Trả lời

Các ô được đánh dấu * là bắt buộc phải nhập